ứng biến

Học thuật
Thân thiện
ứng biến

Một diễn viên hài ứng biến rất tốt trên sân khấu.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Ứng phó một cách linh hoạt, nhanh nhạy trước những tình huống bất ngờ hoặc thay đổi: Hành động đưa ra cách xử lý phù hợp ngay tại chỗ không sự chuẩn bị trước, dựa trên sự nhạy bén kinh nghiệm.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Diễn viên hài đó rất giỏi ứng biến khi sự cố trên sân khấu.
    • Trong cuộc họp đột xuất, trưởng phòng đã ứng biến rất tốt để giải quyết vấn đề.
    • Kế hoạch du lịch bị hủy, cả nhà chúng tôi phải ứng biến bằng một chuyến đi chơi gần nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài ứng biến": Khả năng, năng lực ứng phó linh hoạt hiệu quả trước các tình huống bất ngờ.
    • Một nhà lãnh đạo giỏi cần tài ứng biến trước mọi biến cố.
  • "Khả năng ứng biến": Cùng nghĩa với "tài ứng biến", chỉ kỹ năng xử lý tình huống linh hoạt.
    • Công việc này đòi hỏi khả năng ứng biến cao tình huống luôn thay đổi.
Biến thể từ gần giờng
  • Ứng phó (động từ): Đối phó, giải quyết một tình huống (có thể đã được dự tính trước hoặc bất ngờ). "Ứng biến" nhấn mạnh hơn tính chất linh hoạt, sáng tạo ngay tức thời.
  • Ứng xử (động từ): Cư xử, đối đãi trong các mối quan hệ. "Ứng biến" thường dùng cho tình huống cụ thể hơn mối quan hệ lâu dài.
  • Linh hoạt (tính từ): khả năng thay đổi cho phù hợp. Đây một đặc tính quan trọng của hành động "ứng biến".
Từ đồng nghĩa
  • Đối phó linh hoạt: Ứng phó một cách mềm dẻo, không cứng nhắc.
  • Xoay xở: Tìm cách giải quyết trong hoàn cảnh khó khăn (thường mang sắc thái đời thường, phần vất vả hơn "ứng biến").
  • Xử lý tình huống: Giải quyết một sự việc xảy ra (nghĩa rộng hơn, có thể bao gồm cả những việc đã kế hoạch).
Thành ngữ liên quan
  • "Tùy ứng biến": Tùy theo tình hình, cơ hội cụ thể đưa ra cách ứng phó thích hợp. Thành ngữ này nhấn mạnh bản chất của "ứng biến".
    • Trận đấu diễn ra rất căng thẳng, huấn luyện viên phải tùy ứng biến với từng đối thủ.
  • "Đi đến đâu hay đến đó": (Thành ngữ dân gian, sắc thái thân mật) Ứng biến theo tình hình, không lên kế hoạch cố định trước.
    • Chuyến phượt của bọn tôi không lịch trình, cứ đi đến đâu hay đến đó.
ứng biến

Một diễn viên hài ứng biến rất tốt trên sân khấu.

  1. đg. Ứng phó linh hoạt với những điều bất ngờ. Tài ứng biến của một chỉ huy quân sự.

Từ chứa "ứng biến"

Proverbs and Idioms